QUỐC KÌ VIỆT NAM

Thời gian

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Ảnh ngẫu nhiên

Banner_Bien_doi_khi_hau.swf Sotaydiathpt.jpg Phantichsolieuvebieudoluocdovietnamdocatlatdiali__79678_big_big.jpg 634551367364722500huongdansudungatlatdialiVN.jpg 634576833742500000HDonkienthucmonDiali.jpg 634624829296986250huongdanthuchanhdiali12.jpg 634547068145824589huongdansudungkenhhinhDiali11.jpg 634547067331605839huongdansudungkenhhinhDiali10.jpg 634547068608793339huongdansudungkenhhinhDiali12.jpg Dong_ho_co_thu_ngay_thang_nam1.swf Tien1.gif Rong_vang1.swf Nen_banner_rong_vang.swf Qua_cau_quay.swf DIA_CAU_1.swf Qua_dia_cau.swf Flash_ngay_thang_chen_vao_Banner.swf Trong_dong_xanh_va_ban_do_VN1.swf Uom_mam.swf 10003534_432979870181892_274997273_n.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoclieudientudialy@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Các tài liệu hỗ trợ học tập có được xây dựng khoa học, đảm bảo các yêu cầu về lí luận dạy học không?
Rất tốt
Tốt
Trung bình
Không tốt

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website Học liệu điện tử môn Địa lý THPT

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tập huấn ôn thi TN Địa lý (Vùng kinh tế)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bùi Thị Phương Loan
    Người gửi: Lê Thanh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 16-04-2014
    Dung lượng: 14.7 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ
    CHUYÊN ĐỀ ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ
    Sở GD - ĐT Hải Phòng
    *----------*----------*
    Tập huấn ôn thi tốt nghiệp
    THỰC HIỆN: GV BÙI THỊ PHƯƠNG LOAN
    THPT LÊ QUÝ ĐÔN
    Các vùng kinh tế Việt Nam
    Nội dung ôn tập ?
    B.Tiến hành ôn tập ?
    -Gồm 4 câu
    Câu I: (3,0đ)
    1….(1.5đ)
    2…(1,5đ)
    Câu II: (2,0đ)
    1….. (1,0đ)
    2……(1,0đ)
    Câu III: (3,0đ)
    1…(1,0đ)
    2…(2,0đ) Bài tập
    Câu IV: (2,0đ) Yêu cầu sử dụng Átlát

    NHẬN XÉT ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM2013
    Nội dung giống như Tài liệu ôn tập
    Nội dung giống như Tài liệu ôn tập
    Nội dung giống như Tài liệu ôn tập
    Nội dung giống như Tài liệu ôn tập
    Khai thác từ Átlát
    Khai thác từ Átlát
    Khai thác từ Átlát
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2013
    Câu I : (3,0 điểm)
    1. Trình bày đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc.(1,5đ)
    - Nằm ở tả ngạn sông Hồng
    - 4 cánh cung lớn chụm đầu ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông.
    - Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
    Theo hướng các dãy núi là vòng cung, của các thung lũng sông.
    Thấp dần từ Tây Bắc-Đông Nam.
    2. Nguồn lao động nước ta có những thế mạnh gì? Tại sao việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?(1,5 đ)
    a. Thế mạnh(1,0đ)
    Lao động dồi
    - Mỗi năm có thêm 1 triệu lao động.
    - Cần cù, sáng tạo, có, kinh nghiệm SX.
    Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
    b. Tại sao việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?(0,5đ)
    Tình trạng thất nghiệp nhiều.
    Thiếu việc làm vẫn còn gay gắt.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
    Câu II: (2,0 điểm)
    1. Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta.
    -Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế, vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn. 
    -Việc phát huy thế mạnh của từng vùng đã dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.
    -Hình thành ba vùng kinh tế trọng điểm
    2. Hoạt động xuất khẩu của nước ta có những chuyển biến tích cực như thế nào trong thời ký Đổi mới?
     - XK liên tục tăng.
    - Các mặt hàng XK ngày càng phong phú, gồm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp; hàng nông, lâm, TS
    - Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
    Câu III: Việc tăng cường hợp tác giữa Việt Nam với các nước láng giềng trong giải quyết các vấn đề về biển, đảo có ý nghĩa như thế nào(1,0 điểm)
    -Tạo ra sự ổn định trong khu vực.
    -Bảo vệ được lợi ích cính đáng của Nhà nước và nhân dân ta.
    -Giữa vũng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ nước ta.
    1. Trình bày đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc.(1,5đ)
    - Nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
    - 4 cánh cung lớn chụm đầu ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông.
    - Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
    -Theo hướng các dãy núi là vòng cung, của các thung lũng sông.
    -Thấp dần từ Tây Bắc - Đông Nam.
    Sông Hòng
    Sử dụng Atlát trang 13
    Câu II: (2,0 điểm)
    2. Hoạt động xuất khẩu của nước ta có những chuyển biến tích cực như thế nào trong thời ký Đổi mới?
     - XK liên tục tăng.
    - Các mặt hàng XK ngày càng phong phú, gồm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp; hàng nông, lâm, TS
    - Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
    Các vùng kinh tế Việt Nam
    1.Về kiến thức: khái quát hóa kiến thức cơ bản theo chuẩn kiến thức kĩ năng của chủ đề Địa lí các vùng kinh tế
    -Khái quát chung của vùng.
    -Thế mạnh của vùng
    2. Về kỹ năng:
    - Biết sử dụng đủ bản đồ trong Atlat.
    -Sử dụng bảng hệ thống hóa kiến thức.
    - Phân dạng được các dạng câu hỏi và bài tập của chủ đề Địa lí các vùng kinh tế
    - Định hướng bài làm cho từng dạng câu hỏi và bài tập nêu trên.
    - Xây dựng đề cương trả lời các câu hỏi và bài tập nêu trên.
    -Kiểm tra, đánh giá kết quả ôn tập.
    3. Tài liệu ôn tập.
    -Chuẩn kiến thức kĩ năng.
    -Tài llệu giảm tải…..
    -Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp THPT-201
    -Sách giáo khoa Địa lí 12
    -Átlát Địa lí Việt Nam.
    A. NỘI DUNG ÔN TẬP
    B. TiẾN HÀNH ÔN TẬP
    *Nội dung1; Hình thành sơ đồ khái quát và ôn tập phần khái quát chung

    *Nội dung 2: So sánh một số vùng kinh tế.
    Lập bảng tổng hợp các kiến thức cơ bản về Địa lí của các vùng kinh tế.

    *Nội dung 3 : Phân dạng các câu hỏi và bài tập về các vùng kinh tế

    *Nội dung 4: Định hướng trả lời các dạng câu hỏi và bài tập về Địa lí vùng kinh tế.

    *Nội dung 5 : Xây dựng đề cương trả lời các câu hỏi và bài tập về Địa lí vùng kinh tế

    *Nội dung 6 : Kiểm tra, đánh giá kết quả ôn tập
    *Nội dung 1; Hình thành sơ đồ khái quát và bảng tổng hợp các kiến thức cơ bản về Địa lí của các vùng kinh tế.
    *GV yêu cầu HS hoàn thành : Sơ đồ tư duy nội dung khái quát về các vùng kinh tế
    *HS chuẩn bị vào giấy A3 hoặc vở ghi.
    CÁC VÙNG KINH TẾ
    Vùng TDMN bắc bộ
    vị trí địa lí
    Vùng Tây Nguyên
    Vùng ĐBS Hồng
    Vùng Bắc Trung bộ
    Vùng Nam Trung bộ
    Vùng Đông Nam Bộ
    Vùng ĐBS Cửu Long
    vị trí địa lí
    vị trí địa lí
    vị trí địa lí
    vị trí địa lí
    vị trí địa lí
    vị trí địa lí
    Khai thác lãnh thổ
    theo chiều sâu
    Phát triển tổng hợp
    kinh tế biển
    Hình thành cơ cấu
    CN và cơ sở hạ tầng
    VĐ sử dụng và
    cải tạo tự nhiên
    Thế mạnh
    Khai thác ,chế biến KS vàTĐ
    Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu,
    Chăn nuôi gia súc
    Kinh tế biển
    Thế mạnh và hạn chế
    Chuyển dịch cơ cấu KT
    các định hướng chính
    Hình thành cơ cấu
    N-L-Ngư nghiệp
    Hình thành cơ cấu CN
    và Phát triển GTVT
    Thế mạnh
    Thế mạnh
    Thế mạnh
    Ph/ triển cây CN lâu năm
    KT và chế biến lâm sản
    Khai thác thủy năng
    Công nghiệp
    N-L- N nghiệp
    P/ triển tổng hợp KT biển
    Thế mạnh
    Hạn chế
    Sử dụng và cải tạo tự nhiên
    I.Sơ đồ.
    II.KHÁI QUÁT CHUNG
    Quy mô, vị trí lành thổ của vùng.
    -Diện tích ?..tìm điểm đặc biệt của vùng so với các vùng khác (Átlát trang 18)
    -Dân số; ?
    -Các tỉnh; (Átlát trang 26,27,28) tương ứng của từng vùng
    -Giáp với + Các vùng ? +Giáp biển
    + Các nước
    (Átlát trang 18 hoặc 26,27,28) tương ứng của từng vùng
    *Đánh giá:
    -Thuận lợi:
    +Giao lưu KT,VH,XH với các vùng trong
    cả nước,với các nước trên thế giới
    vừa bằng đường bộ ,vừa bằng đường biển. Từ dàn ý HS chon các ý tương
    ứng phù hợp với từng vùng
    +Vị trí chiến lược về KT,chính trị,quốc phòng.
    +Cửa ngõ ra biển của..
    +Xây dựng một nền KT mở
    -Khó khăn:? Thiên tai(bão, lũ lụt, khô hạn,mùa khô, mùa lũ,..),GTVT..,chịu hậu quả do chiến tranh.
    -DT:101 000 km2 – 30%DT cả nước, Có DT lớn nhất nước ta.
    -DS:12 tr người -14%DS cả nước
    I.KHÁI QUÁT CHUNG
    Quy mô, vị trí lành thổ của vùng.
    -Diện tích ?..tìm điểm đặc biệt của vùng so với các vùng khác (Átlát trang 18)
    -Dân số; ?
    -Các tỉnh; (Átlát trang 26,27,28) tương ứng của từng vùng
    -Giáp với + Các vùng ?
    + Các nước
    (Átlát trang 18 hoặc 26,27,28) tương ứng của từng vùng
    *Đánh giá:
    -Thuận lợi:
    +Giao lưu KT,VH,XH với các vùng trong
    cả nước,với các nước trên thế giới Từ dàn ý HS chon các ý tương
    vừa bằng đường bộ ,vừa bằng đường biển. ứng phù hợp với từng vùng+Vị +vị trí chiến lược về KT,chính trị,quốc phòng.
    +Cửa ngõ ra biển của..
    +Xây dựng một nền KT mở(biển, các nước)
    -Khó khăn:? Thiên tai(bão, lũ lụt, khô hạn,
    mùa khô, mùa lũ),GTVTchịu hậu quả do chiến tranh.
    -DT:101 000 km2 – 30%DT cả nước, Có DT lớn nhất nước ta.
    -DS:12 tr người -14%DS cả nước
    -Các tỉnh 15(TB…?.ĐB…?)
    -Giáp với:…..
    *Đánh giá…
    *Chú ý:
    -Tên tỉnh đọc ở bản đồ kinh tế của vùng kết hợp với bản đồ hành chính trang 4 và 5
    +TD-MNBB,BTB, DHNTB, Tây Nguyên, ĐNB, ĐBSCL: chữ in hoa màu nâu
    + ĐBSH (10 tỉnh,trên bản đồ trang 26 không ghi tỉnh Hà Nam và Vĩnh Phúc) cần kết hợp với bản đồ trang 4 và 5 trong Átlát.
    BẢN GDIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG KINH TẾ 2006
    Từ số liệu trên HS sẽ tính được diện tích và số dân của vùng.
    * ĐÁNH GIÁ VỊ TRÍ TiẾP GIÁP (Đối với HS khá, giỏi)
    Tiếp giáp vùng kinh tế:
    + BTB, DHNTB: vai trò ‘’cầu nối’’
    + ĐNB, ĐBSH : Thúc đẩy sự phát triển KT, nơi tiêu thụ nguyên liệu
    + TDMNBB, TN, ĐBSCL: Cung cấp nguyên liệu, thị trường tiêu thụ
    Tiếp giáp nước ngoài: Tăng cường giao thương qua các cửa khẩu
    Tiếp giáp biển: Thúc đâỷ phát triển kinh tế biển
    Chú ý: - Tỉnh nào cũng có biển trừ TN
    - Tỉnh nào cũng giáp với nước ngoài trừ ĐBSH
    2.VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH:Trồng cây CN, cây lương thực, chăn nuôi gia súc, thủy sản, lâm sản , khai thác khoáng sản,công nghiệp năng lương(than,thủy điện, nhiệt điện) dịch vụ
    Vấn đề phát triển và phân bố các ngành kinh tế
    Điều kiện phát triên
    -Vị trí
    -Địa hình
    -Đất
    -Khí hậu
    -Nước(sông..)
    -Khóang sản
    -Tài nguyên khác
    -Dân cư
    -Cơ sở VC-KT
    -CSHT
    -Vốn đầu tư
    -Chính sách
    -Thị trường
    -Các nhân tố khác
    Điều kiện KT-XH
    Điều kiện tự nhiên,tài nguyên
    a.Kiểm tra kiến thức phần các ngành kinh tế
    ĐiỀU KiỆN TỰ NHIÊN
    ĐiỀU KiỆN KINH TẾ - XÃ HỘI
    b. SO SÁNH KHAI THÁC THẾ MẠNH CÁC VÙNG
    Vùng Trung du - miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
    *Giống nhau: *Khác nhau:
    -Là vùng giàu TN k/s bậc nhất nước ta.
    -Tên và nơi pbố một số k/s
    *Tiềm năng.
    *Tình hình SX
    -Khai thác:
    +Năng lượng:
    +Kim loại:
    +Phi kim loại:
    -Sử dụng:


    .
    1,Khai thác, chế biến khoáng sản
    2.Khai thác thủy điện
    -Các nhà máy TĐ và công suất
    3.Trồng và chế biến cây CN…
    *Tiềm năng.
    -TL:+Phần lớn DT là đất fe ralít, ngoài ra còn có đất phù sa cổ(ở trung du)& đất phù sa (dọc thung lũng sông &các cánh đồng giữa núi)
    +Địa hình phân hóa đa dạng
    +Khí hậu NĐAGM, có mùa đông lạnh, lại chịu ảnh hưởng sâu sắc của điều kiện địa hình vùng núi.
    -Là vùng chè lớn nhất cả nước với các giống chè ngon nổi tiếng.
    *Phân bố….
    *Nội dung 3 : Phân dạng các câu hỏi và bài tập về các vùng kinh tế

    *Nội dung 4: Định hướng trả lời các dạng câu hỏi và bài tập về Địa lí vùng kinh tế.

    *Nội dung 5 : Xây dựng đề cương trả lời các câu hỏi và bài tập về Địa lí vùng kinh tế

    *Nội dung 6 : Kiểm tra, đánh giá kết quả ôn tập
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Các loại tiền Việt Nam